• CSKH: 0899.972.379
  • Hỗ trợ trực tuyến 
    0939.019.319
Thép Tròn Đặc / Thép Tròn S45C, S35C, S20C, SCM440, SCM420, SCR440

Thép Tròn Đặc / Thép Tròn S45C, S35C, S20C, SCM440, SCM420, SCR440 - Lượt xem: 92

Mô tả ngắn gọn:

 Nhập Khẩu Thép Tròn Đặc: SCM440/420, SCR440/420, SCM435, SS400, S20C, S45C, S35C, 42CrMo, SCR415 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Xuất xứ
Hãng sản xuất
 

Chất Liệu :S45C,C45,S45Cr,45X,45Cr...

Tiêu Chuẩn :JIS/DIN/ASTM/AISI/....

Kích Thước :

Đường kính:  Ø8 ~ Ø502 mm.     

Chiều dài:  6000 mm (cắt theo quy cách yêu cầu khách hàng)

Xuất Xứ :Hàn Quốc /EU/NHật Bản/Đài Loan /Malaysia/Trung Quốc/Ấn Độ/Châu Âu/...   

Công Dụng :Thép tròn S45C được sử dụng trong ngành dầu mỏ, công nghiệp hóa học, điện năng, chế tạo máy công nghiệp, kiến trúc, thích hợp cho sản xuất những bộ phận như trục xe, bánh răng, ốc vít.

Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao; lò xo, trục cán, …

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Thành phần hóa học và cơ lý tính của thép tròn Carbon
 

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

S10C

0.08 ~ 0.13

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60

0.030 max

0.035 max

S20C

0.18 ~ 0.23

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60

0.030 max

0.035 max

S35C

0.32 ~ 0.38

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.90

0.030 max

0.035 max

S45C

0.42 ~ 0.48

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.90

0.030 max

0.035 max

S50C

0.47 ~ 0.53

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.90

0.030 max

0.035 max

S70C

0.67 ~ 0.73

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.90

0.030 max

0.035 max

 

Mác thép

Độ bền kéo
sb/Mpa

Điểm chảy
ss/Mpa

Độ dãn dài
d (%)

S10C

310

205

33

S20C

400

245

28

S35C

510 ~ 570

305 ~ 390

22

S45C

570 ~ 690

345 ~ 490

17

S50C

610 ~ 740

365 ~ 540

15

S70C

690 ~ 715

410 ~ 420

9

Đánh giá