• CSKH: 0899.972.379
  • Hỗ trợ trực tuyến 
    0939.019.319
THÉP TẤM SM490

THÉP TẤM SM490 - Lượt xem: 360

Mô tả ngắn gọn:

Thép tấm SM490 được phân vào thép tấm kết cấu thông thường sản xuất theo tiêu chuẩn của JIS. Thép tấm SM490 gồm có dòng sản phẩm SM490A, SM490YA, SM490B, SM490YB, SM490C, SM490YC
Xuất xứ
Hãng sản xuất
 

Tên sản phẩm: Thép tấm SM490
 

Mác thép JIS G3106 SM490A
Kích thước (mm) Độ dày:  6 mm -  300mm,
Chiều rộng: 1500 mm -  4050mm
Dài: 3000 – 12000mm
Tiêu chuẩn JIS G3106 thép tấm cuốn cho kết cấu hàn

Thành phần hóa học
SM490A thành phần hóa học
Grade  Các nguyên tố Max (%)
C max Si Mn P S Cu (min)
Thép tấm SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035 -
Thép tấm SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035  
Thép tấm SM490C 0.18 0.55 1.65 0.035 0.035  

 

Công thức tính carbon tương đương: Ceq = 【C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15】

Tính chất cơ lý

  Giới hạn chảy Độ bền kéo Độ dãn dài
N/mm2 (min) N/mm2
Độ dày Độ dày Độ dày % min
 mm mm  mm
t≦16 16<t≦40 t≦100  
Thép tấm SM490A 325 315 490-610 <5 22
Thép tấm SM490B <16 17
Thép tấm SM490C <50 21


Mác thép tương đương

Mác thép tương đương SM490A
Châu Âu Bỉ Đức Pháp Italy Thụy Điển Ấn Độ Mỹ Anh
S355JR AE 355 B   E 36-2 Fe 510 B SS21,32,01 IS 961 A633  gr A,C,D 50 B

=========
THÉP HOÀNG QUÂN

    Đánh giá