• CSKH: 0899.972.379
  • Hỗ trợ trực tuyến 
    0939.019.319
THÉP TẤM S50C

THÉP TẤM S50C - Lượt xem: 168

Mô tả ngắn gọn:

Công ty Hoàng Quân chuyên cung cấp Thép tấm S50C , thép tấm A36, thép tấm AH36, thép tấm EH36, thép tấm DH36, thép tấm hardox ,thép tấm A572, thép tấm skd, thép tấm S45C... nhập khẩu từ các nước như Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung quốc…. với giá thành tốt nhất so với thị trường.


Xuất xứ
Hãng sản xuất
 

Thép tấm S50C còn được gọi thép tâm sJISG4051 S50C, thép tấm hàm lượng carbon cao. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp thép chế tạo 65Mn, CT3, SCM440...

THÉP TẤM HÀM LƯỢNG CARBON CAO JISG4051 S50C
Thép tấm S50C có thành phần chính là carbon, sức bền kéo trung bình, dễ tạo hình, dễ hàn, độ cứng cao.
Thép được ứng dụng chủ yếu trong chế tạo máy vì có khả năng chịu nhiệt cao, bề mặt kháng lực tốt, sử dụng cho trục cuốn, con lăn, cánh tay đòn, máy móc nông nghiệp, và các chi tiết chịu trọng tải lớn
Thép tấm carbon S50C và C50 là loại thép kết cấu cacbon loại Nhật Bản và Đài Loan sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt. Thép tấm S50C chứa 0,60-1,00% C và mangan dao động từ 0,30 đến 0,90%.


Mác thép tương đương
S50C
JIS G 4051

 
So sánh mác thép tương đương
DIN 1C50
AISI 1050
UNI 7846  
BS 970  
UNE 36011  
SAE J 403-AISI  

 
Thành phần hóa học
Grade C Si Mn P(%)
max
S(%)
max
Cr(%)
max
Ni(%)
max
Cu(%)
max
S50C 0.47-0.55 0.17-0.37 0.50-0.80 0.035 0.035 0.25 0.25 0.25
 
Tính chất cơ lý
Tensile
Strength
σb(MPa)
Yield Strength
σS(MPa)

 
Elon-
Gation Ration
δ5 (%)
Reduction of area
Psi(%)
Impact merit
AKV (J)
Resilient value
AKV(J/cm2)
Degree of
hardness
Annealed
steel
Test
Specimen
Size
(mm)
≥630 ≥375 ≥14 ≥40 ≥31 ≥39 ≤241HB ≤207HB 25
 
Độ dày từ 16mm tới 200mm
Khổ 2m x6m

Đánh giá