• CSKH: 0899.972.379
  • Hỗ trợ trực tuyến 
    0939.019.319
THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM API5L

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM API5L - Lượt xem: 144

Mô tả ngắn gọn:

Chuyên cung cấp Thép ống API 5L, ASTM A53, ASTM A106, ASTM A179, ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L Grade B, GOST, JIS, DIN, GB/T, API5CT, ANSI, ISO9001, EN...
Xuất xứ
Hãng sản xuất
 

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API5L là loại thép ống cacbor liền mạch, sức mạnh bền kéo đạt 48000-60000 (min psi) thích hợp  cho gia công uốn,chịu áp lực , khả năng chịu lực chịu nhiệt tốt, chịu ăn mòn trong môi trường khí quyển cao,
Công ty Thép Hoàng Quân chúng tôi chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API5L, A53, A106 với chủng loại, quy cách số lượng, giá cả cạnh tranh, CO/CQ đầy đủ, thời gian giao hàng đúng quy định.
Ứng dụng thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API5L: dùng trong các ngành công nghiệp cơ khí chế tạo, ống dẫn dầu khí, ống dẫn chất lỏng, nồi hơi…
Xuất xứ: Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Nga, Trung Quốc, Đài Loan...

Thành phần hóa học thép ống đúc API5L:
 
API5L C Si Mn P S V Nb Ti Khác CEIIW CEpcm
Gr.A 0.24 0.45 1.40 0.025 0.015 0.10 0.05 0.043 b,c 0.043 0.025
Gr.B 0.28 - 1.40 0.03 0.03 b b b - - -

 b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.
 cTrừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden

Tính chất cơ lý thép ống đúc API5L:
 
API5L Sức Mạnh Năng Xuất
Min(%)
Sức Căng Min(%) Năng Xuất Kéo Max(% Độ Kéo Dài Min(%) Gr.A
 
30 48 0.93 28
Gr.B 35 60 0.93 23
 
Quy cách Thép ống đúc ASTM API5L:
 
STT Đường kính thực tế Dày Khối lượng (Kg/mét) STT Đường kính thực tế Dày Khối lượng (Kg/mét) Mác Thép  
1 21.3 2.77 1.266 17 88.9 5.5 11.312 API5L
2 27.1 2.87 1.715 18 88.9 7.6 15.237 API5L
3 33.4 3.38 2.502 19 114.3 4.5 12.185 API5L
4 33.4 3.4 2.515 20 114.3 6.02 16.075 API5L
5 33.4 4.6 3.267 21 114.3 8.6 22.416 API5L
6 42.2 3.2 3.078 22 141.3 6.55 21.765 API5L
7 42.2 3.5 3.34 23 141.3 7.11 23.528 API5L
8 48.3 3.2 3.559 24 141.3 8.18 26.853 API5L
9 48.3 3.55 3.918 25 168.3 7.11 28.262 API5L
10 48.3 5.1 5.433 26 168.3 8.18 32.299 API5L
11 60.3 3.91 5.437 27 219.1 8.18 42.547 API5L
12 60.3 5.5 7.433 28 219.1 9.55 49.35 API5L
13 76 4 7.102 29 273.1 9.27 60.311 API5L
14 76 4.5 7.934 30 273.1 10.3 66.751 API5L
15 76 5.16 9.014 31 323.9 9.27 71.924 API5L
16 88.9 4 8.375 32 323.9 10.3 79.654 API5L

=======
THÉP HOÀNG QUÂN

Đánh giá