• CSKH: 0899.972.379
  • Hỗ trợ trực tuyến 
    0939.019.319
MẶT BÍCH BS/JIS/JIN/ANSI

MẶT BÍCH BS/JIS/JIN/ANSI - Lượt xem: 201

Mô tả ngắn gọn:

Hoàng Quân chuyên gia công mặt bích theo tiêu chuẩn BS, JIS, DIN, ANSI để phục vị thị trường trong nước với giá cả cạnh tranh. Ngoài ra chúng tôi cũng nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, Nhật, Hàn các loại mặt bích trên nếu quy khách có nhu cầu.

MẶT BÍCH LÀ GÌ?

  • Là phụ kiện kết nối đường ống, máy bơm, van, hoặc kết nối các phụ kiện khác của đường ống như: Co – Tê thông qua các liên kết bu-long để tạo thành một hệ thống đường ống công nghiệp, phục vụ cho các ngành xăng dầu, chất đốt, lò hơi,….
  • Mặt bích thường được làm từ thép Carbon, Inox, đồng, hoặc nhựa. Mặt bích thường có hình tròn, trong một số trường hợp đặc biệt thì mặt bích có hình vuông.

TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH LÀ GÌ?

  • Là tiêu chuẩn được đưa ra bởi các tổ chức với mục đích hợp thức hóa các kích thước, tạo điểm xác định để thiết kế, sản xuất mặt bích sử dụng phù hợp với các ngành công nghiệp hiện nay. Tiêu chuẩn mặt bích là sự đánh giá và thể hei65n thông số kỹ thuật của mặt bích đó

CÁC LOẠI MẶT BÍCH

  • Mặt bích thép
  • Mặt bích Inox
  • Mặt bích mù
  • Mặt bích nhựa
  • Mặt bích rỗng
  • Mặt bích tiêu chuẩn Jis 10k, 16k
  • Mặt bích tiêu chuẩn BS10k, 16k
  • Mặt bích tiêu chuẩn DIN
  • Mặt bích tiêu chuẩn ANSI

CÁC TIÊU CHUẨN THÔNG DỤNG:

Hiện nay có rất nhiều tiêu chuẩn để đánh giá mặt bích, mỗi quốc gia sẽ có một hệ thống tiêu chuẩn riêng như: Trung Quốc, Nhật Bản, Đức, Tây Ban Nha, Ý,….Chính vì vậy, khi nhập về Việt Nam thì tiêu chuẩn mặt bích cũng khác nhau. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về 4 loại tiêu chuẩn lớn nhất và thông dụng hiện nay.

a. Tiêu chuẩn mặt bích BS:

  • BS: là viết tắt của từ British Standards Institue, là tiêu chuẩn của Anh, do viện tiêu chuẩn Anh thành lập, và cũng là hệ thống tiêu chuẩn đầu tiên trên thế giới. Tiêu chuẩn mặt bích BS đưa ra các quy chuẩn, thông số về mặt bích thép.
  • Thông số của mặt bích BS loại 10k ( hay BS 4504 PN10):
Des. of Goods Thickness Inside Dia. Outside Dia. Dia. of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia. Approx. Weight
t Do D C h (kg/Pcs)
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)  
1/2 15 12 22 95 65 4 14 0.58
3/4 20 12 27.6 105 75 4 14 0.72
1 25 12 34.4 115 85 4 14 0.86
1.1/4 32 13 43.1 140 100 4 18 1.35
1.1/2 40 13 49 150 110 4 18 1.54
2 50 14 61.1 165 125 4 18 1.96
2.1/2 65 16 77.1 185 145 4 18 2.67
3 80 16 90.3 200 160 8 18 3.04
4 100 18 115.9 220 180 8 18 3.78
5 125 18 141.6 250 210 8 18 4.67
6 150 20 170.5 285 240 8 22 6.1
8 200 22 221.8 340 295 8 22 8.7
10 250 22 276.2 395 355 12 26 11.46
12 300 24 327.6 445 410 12 26 13.3
14 350 28 372.2 505 470 16 26 18.54
16 400 32 423.7 565 525 16 30 25.11
20 500 38 513.6 670 650 20 33 36.99
24 600 42 613 780 770 20 36 47.97
  • Thông số của mặt bích BS loại 16k ( hay BS 4504 PN16):
Des. of Goods Thickness Inside Dia. Outside Dia. Dia. of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia. Approx. Weight
t Do D C h (kg/Pcs)
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)  
1/2 15 14 22 95 65 4 14 0.67
3/4 20 16 27.6 105 75 4 14 0.94
1 25 16 34.4 115 85 4 14 1.11
1.1/4 32 16 43.1 140 100 4 18 1.63
1.1/2 40 16 49 150 110 4 18 1.86
2 50 18 61.1 165 125 4 18 2.46
2.1/2 65 18 77.1 185 145 4 18 2.99
3 80 20 90.3 200 160 8 18 3.61
4 100 20 115.9 220 180 8 18 4
5 125 22 141.6 250 210 8 18 5.42
6 150 22 170.5 285 240 8 22 6.73
8 200 24 221.8 340 295 12 22 9.21
10 250 26 276.2 395 355 12 26 13.35
12 300 28 327.6 445 410 12 26 17.35
14 350 32 372.2 505 470 16 26 23.9
16 400 36 423.7 565 525 16 30 36
20 500 44 513.6 670 650 20 33 66.7
24 600 52 613 780 770 20 36 100.54

b. Tiêu chuẩn mặt bích JIS:

  • JIS: là viết tắt của từ: Japan Industrial Standard, là tiêu chuẩn của Nhật, Đây là tiêu chuẩn được áp dụng trong các ngành công nghiệp của Nhật. Quy trình tiêu chuẩn hóa được thiết lập bởi Ủy ban tiêu chuẩn của Nhật ban hành và thông qua Liên đoàn tiêu chuẩn Nhật Bản.
  • Thông số của mặt bích JIS 5k:
 

 

STT

Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K Trọng lượng
Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ bulông Kg/cái
1 3\8 10 75 55 18 9 4 12 0.3
2 1\2 15 80 60 22.5 9 4 12 0.3
3 3\4 20 85 65 28 10 4 12 0.4
4 1 25 95 75 34.5 10 4 12 0.5
5 11\4 32 115 90 43.5 12 4 15 0.8
6 11\2 40 120 95 50 12 4 15 0.9
7 2 50 130 105 61.5 14 4 15 1.1
8 21\2 65 155 130 77.5 14 4 15 1.5
9 3 80 180 145 90 14 4 19 2
10 4 114 200 165 116 16 8 19 2.4
11 5 125 235 200 142 16 8 19 3.3
12 6 150 265 230 167 18 8 19 4.4
13 8 200 320 280 218 20 8 23 5.5
14 10 250 385 345 270 22 12 23 6.4
15 12 300 430 390 320 22 12 23 9.5
16 14 350 480 435 358 24 12 25 10.3
17 16 400 540 495 109 24 16 25 16.9
18 18 450 605 555 459 24 16 25 21.6
  • Thông số mặt bích JIS 10k:
 

 

STT

Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K Trọng lượng
Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ bulông Kg/cái
1 3\8 10 90 65 18 12 4 15 0.5
2 1\2 15 95 70 22.5 12 4 15 0.6
3 3\4 20 100 75 28 14 4 15 0.7
4 1 25 125 90 34.5 14 4 19 1.1
5 11\4 32 135 100 43.5 16 4 19 1.5
6 11\2 40 140 105 50 16 4 19 1.6
7 2 50 155 120 61.5 16 4 19 1.9
8 21\2 65 175 140 77.5 18 4 19 2.6
9 3 80 185 150 90 18 8 19 2.6
10 4 100 210 175 116 18 8 19 3.1
11 5 125 250 210 142 20 8 23 4.8
12 6 150 280 240 167 22 8 23 6.3
13 8 200 330 290 218 22 12 23 7.5
14 10 250 400 355 270 24 12 25 11.8
15 12 300 445 400 320 24 16 25 13.6
16 14 350 490 445 358 26 16 25 16.4
17 16 400 560 510 409 28 16 27 23.1
18 18 450 620 565 459 30 20 27 29.5
19 20 500 675 620 510 30 20 27 33.5
  • Thông số mặt bích JIS 16k:
 

 

STT

Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K Trọng lượng
Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ bulông Kg/cái
1 3\8 10 90 65 18 12 4 15 0.5
2 1\2 15 95 70 22.5 12 4 15 0.6
3 3\4 20 100 75 28 14 4 15 0.7
4 1 25 125 90 34.5 14 4 19 1.1
5 11\4 32 135 100 43.5 16 4 19 1.5
6 11\2 40 140 105 50 16 4 19 1.6
7 2 50 155 120 61.5 16 8 19 1.8
8 21\2 65 175 140 77.5 18 8 19 2.5
9 3 80 200 160 90 20 8 22 3.5
10 4 100 225 185 116 22 8 22 4.5
11 5 125 270 225 142 22 8 25 6.5
12 6 150 305 260 167 24 12 25 8.7
13 8 200 350 305 218 26 12 25 10.9
14 10 250 430 380 270 28 12 29 18
15 12 300 480 430 320 30 16 29 21.5
16 14 350 540 480 358 34 16 32 30.8
17 16 400 605 540 409 38 16 35 42.8

c. Tiêu chuẩn mặt bích DIN:

  • DIN là viết tắt của từ: Deutsches Institut für Normung, Nghĩa là Viện tiêu chuẩn hóa Đức. Tiêu chuẩn Din được Đức đưa ra với mục đích đánh giá toàn bộ, hiện đại hóa toàn bộ hệ thống công nghiệp. Tiêu chuẩn này được đánh giá lại 5 năm 1 lần nhằm loại bỏ những điểm lạc hậu, cải tiến những điểm yếu để phù hợp với tình trạng công nghệ hiện tại.
  • Thông số của mặt bích DIN – PN10
Des. of Goods Thickness Inside Dia. Outside Dia. Dia. of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia. Approx. Weight
t Do D C h (kg/Pcs)
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)  
1/2 15 12 22 95 65 4 14 0.58
3/4 20 12 27.6 105 75 4 14 0.72
1 25 12 34.4 115 85 4 14 0.86
1.1/4 32 13 43.1 140 100 4 18 1.35
1.1/2 40 13 49 150 110 4 18 1.54
2 50 14 61.1 165 125 4 18 1.96
2.1/2 65 16 77.1 185 145 4 18 2.67
3 80 16 90.3 200 160 8 18 3.04
4 100 18 115.9 220 180 8 18 3.78
5 125 18 141.6 250 210 8 18 4.67
6 150 20 170.5 285 240 8 22 6.1
8 200 22 221.8 340 295 8 22 8.7
10 250 22 276.2 395 355 12 26 11.46
12 300 24 327.6 445 410 12 26 13.3
14 350 28 372.2 505 470 16 26 18.54
16 400 32 423.7 565 525 16 30 25.11
20 500 38 513.6 670 650 20 33 36.99
24 600 42 613 780 770 20 36 47.97
  • Thông số của mặt bích DIN – PN16
 

 

Des. of Goods

Thickness Inside Dia. Outside Dia. Dia. of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia. Approx. Weight
t Do D C   h (kg/Pcs)
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm)   (mm)  
1/2 15 14 22 95 65 4 14 0.67
3/4 20 16 27.6 105 75 4 14 0.94
1 25 16 34.4 115 85 4 14 1.11
1.1/4 32 16 43.1 140 100 4 18 1.63
1.1/2 40 16 49 150 110 4 18 1.86
2 50 18 61.1 165 125 4 18 2.46
2.1/2 65 18 77.1 185 145 4 18 2.99
3 80 20 90.3 200 160 8 18 3.61
4 100 20 115.9 220 180 8 18 4
5 125 22 141.6 250 210 8 18 5.42
6 150 22 170.5 285 240 8 22 6.73
8 200 24 221.8 340 295 12 22 9.21
10 250 26 276.2 395 355 12 26 13.35
12 300 28 327.6 445 410 12 26 17.35
14 350 32 372.2 505 470 16 26 23.9
16 400 36 423.7 565 525 16 30 36
20 500 44 513.6 670 650 20 33 66.7
24 600 52 613 780 770 20 36 100.54

d. Tiêu chuẩn mặt bích ANSI:

  • ANSI là viết tắt của từ: American National Standards Institute. Đây là tiêu chuẩn của Mỹ, do viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ lập ra. Tiêu chuẩn ANSI ra đời nhằm mục đích hợp thức hóa các hệ thống quy ước.
  • Thông số của mặt bích ANSI:
Nominal Pipe Size Nominal Pipe Size Outside Dia.    Slip-on Socket Welding O.D.of Raised Face  Dia. at Base of Hub  Bolt Clrcle Dia. Thickness Number of Holes Dia. of Holes
Inch DN D B2 G X C T    
1/2 15 89 22.4 35.1 30.2 60.5 11.2 4 15.7
3/4 20 99 27.7 42.9 38.1 69.9 12.7 4 15.7
1 25 108 34.5 50.8 49.3 79.2 14.2 4 15.7
1.1/4 32 117 43.2 63.5 58.7 88.9 15.7 4 15.7
1.1/2 40 127 49.5 73.2 65.0 98.6 17.5 4 15.7
2 50 152 62.0 91.9 77.7 120.7 19.1 4 19.1
2.1/2 65 178 74.7 104.6 90.4 139.7 22.4 4 19.1
3 80 191 90.7 127.0 108.0 152.4 23.9 4 19.1
4 100 229 116.1 157.2 134.9 190.5 23.9 8 19.1
5 125 254 143.8 185.7 163.6 215.9 23.9 8 22.4
6 150 279 170.7 215.9 192.0 241.3 25.4 8 22.4
8 200 343 221.5 269.7 246.1 298.5 28.4 8 22.4
10 250 406 276.4 323.9 304.8 362.0 30.2 12 25.4
12 300 483 327.2 381.0 365.3 431.8 31.8 12 25.4
14 350 533 359.2 412.8 400.1 476.3 35.1 12 28.4
16 400 597 410.5 469.4 457.2 539.8 36.6 16 28.4
18 450 635 461.8 533.4 505.0 577.9 39.6 16 31.8
20 500 699 513.1 584.2 558.8 635.0 42.9 20 31.8
24 600 813 616.0 692.2 663.4 749.3 47.8 20 35.1

============
THÉP HOÀNG QUÂN

Đánh giá

     

 

Sản phẩm cùng loại